Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2015

Mẫu 02/KK-GTGT tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân


Mẫu tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân - mẫu số 02/KK-GTGT


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
chiếc số: 02/KK-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày
6/11/2013 của Bộ Tài chính)


TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả những khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế: Tháng……năm hoặc quý………năm ...……
[02] Lần đầu: [ ] [03] Bổ sung lần thứ: [ ]
[04] Tên người nộp thuế:…………………………………………….......................
[05] Mã số thuế:









-


[06] Địa chỉ: ……………………………………................................................................
[07] Quận/huyện: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: ....................................................
[09] Điện thoại:………………..[10] Fax:..........................[11] Email: .....................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………………................................................
[13] Mã số thuế:









-


[14] Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
[15] Quận/huyện: ...................... [16] Tỉnh/thành phố: .................................................
[17] Điện thoại: ........................ [18] Fax: .................. [19] Email: ............................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....................................Ngày:.........................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/
Số tiền
1Tổng số người lao động:[21]Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động[22]Người
2Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25][23]Người
2.1Cá nhân cư trú[24]Người
2.2Cá nhân không cư trú[25]Người
3Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [26]=[27]+[28]+[29][26]VNĐ
3.1Cá nhân cư trú sở hữu hợp đồng lao động[27]VNĐ
3.2Cá nhân cư trú ko sở hữu hợp đồng lao động[28]VNĐ
3.3Cá nhân không cư trú[29]VNĐ
4Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện cần khấu trừ thuế[30]=[31]+[32]+[33][30]VNĐ
4.1Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động[31]VNĐ
4.2Cá nhân cư trú ko sở hữu hợp đồng lao động[32]VNĐ
4.3Cá nhân không cư trú[33]VNĐ
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [34]=[35]+[36]+[37][34]VNĐ
5.1Cá nhân cư trú sở hữu hợp đồng lao động[35]VNĐ
5.2Cá nhân cư trú ko với hợp đồng lao động[36]VNĐ
5.3Cá nhân không cư trú[37]VNĐ
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………
Chứng chỉ hành nghề số:...........
.…,ngày ......tháng ….....năm …....
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


Tham khảo thêm: bí quyết làm tờ khai thuế GTGT theo quý - cái 02/KK-TNCN

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More